| lẽo | tt. Lãi, không thẳng sớ: Củi lẽo khó chẻ // trt. Lãi, trịch qua một bên: Cắt lẽo miếng vải. |
| lẽo | - t. Không thẳng, khi chẻ hay cắt. Củi lẽo thớ khó chẻ. Cắt lẽo miếng vải. |
| lẽo | tt. Chệch, không thẳng khi cắt hoặc chẻ: cắt lẽo vải o củi lẽo thớ chẻ lẽo đoạn tre. |
| lẽo | trgt Không thẳng: Cắt lẽo miếng vải. |
| lẽo | .- ph. Không thẳng: Cắt lẽo miếng vải. |
| lẽo | Chệch, không thẳng thớ: Củi lẽo thớ thì khó chẻ. Cắt miếng vải lẽo mất rồi. |
Trương thấy một nỗi buồn thấm hồn , lạnh lẽo , chàng chợt nghĩ ra điều gì khẽ động vào vai Hợp , Hợp vẫn ngủ say không biết. |
| Mong em đến , em Thu , em đến để giúp anh có can đảm xa em , cái kỷ niệm cuối cùng ấy sẽ an ủi anh mãi mãi và sẽ như tia nắng ấm áp chiếu vào cuộc đời lạnh lẽo của anh sau này. |
| Loan cảm thấy sự lạnh lẽo của cuộc đời nàng khi Dũng đi xa. |
| Loan tò mò nhìn vào trong mấy gian nhà tối trăm , lạnh lẽo. |
| Trong gian phòng lạnh lẽo chỉ còn trơ lại cái giường ngủ trên trải chiếc chiếu cũ nát. |
| Trong phòng , Loan ngồi một mình tựa cửa , tuy trên vai quàng chiếc khăn dầy mà nàng còn như thấy hết cả cái lạnh lẽo của buổi chiều xuân thấm vào người. |
* Từ tham khảo:
- léo
- léo
- léo
- léo lánh
- léo héo
- léo lắt