| léng phéng | - Hay chàng màng phất phơ (thtục): Chẳng chịu học hành gì tối nào cũng léng phéng ngoài phố. |
| léng phéng | tt. Chàng màng, phất phơ không định tâm (thường nói về sự thiếu đứng đắn trong quan hệ nam nữ): Anh ta chỉ léng phéng thế thôi chứ yêu đương gì o Tớ buồn quá bèn léng phéng với đứa cháu gái của bà ấy o Anh Danh tệ quá, đã nhiều lần định léng phéng với cô Ngần (Khái Hưng). |
| léng phéng | tt, trgt Phất phơ, không chịu làm ăn gì: Hai mươi tuổi đầu rồi mà chưa có công ăn việc làm gì, chỉ léng phéng hết nhà này đến nhà nọ. |
| léng phéng | .- Hay chàng màng phất phơ (thtục): Chẳng chịu học hành gì tối nào cũng léng phéng ngoài phố. |
| (Ảnh minh họa) Mày cấm lléng phéngđấy , à đưa quần đùi tao mượn cái mặc cho nó mát. |
| Anh chàng mà tôi yêu cũng thuộc loại đào hoa thế nên cứ có gái bám là lại lléng phéng. |
| Anh ta luôn ghen bóng ghen gió vì nghĩ rằng vợ mình có tính lléng phéng. |
| Cô ta vẫn còn lléng phéngqua lại với chồng chúng tôi đấy ! |
| Mà bà Campano thì lại biết rất nhiều điều tiếng về Irina Shayk , từ mối quan hệ kéo dài gần 5 năm với Ronaldo , rồi từng lléng phéngvới ông trùm FIFA Sepp Blatter đến cả chuyện bước vào nghiệp người mẫu từ khi mới 16 17 tuổi... Campano phân tích với con trai rằng Irina đã qua tay người đàn ông lớn hơn mình tới 50 tuổi là Blatter thì làm sao mà sánh được với Suki. |
| Trang hoan hỉ bởi kế hoạch thành công , anh Tuấn sẽ không bao giờ dám báo CA , như thế là đã dạy cho người tình một bài học , lléng phéngvới gái có chồng rồi định chạy làng. |
* Từ tham khảo:
- leo cau đến buồng
- leo cây dò cá
- leo cây tìm cá
- leo heo
- leo kheo
- leo lắt