Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lấp la lấp lửng
tt.
Lấp lửng (mức độ nhấn mạnh):
Lão ta cứ lấp la lấp lửng
không dứt khoát.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
lấp láy
-
lấp lênh
-
lấp liếm
-
lấp ló
-
lấp ló như chó tháng bảy
-
lấp loá
* Tham khảo ngữ cảnh
Tuy nhiên , tôi nhiều lần gặng hỏi ngôi mộ đó ở đâu , ông Hoành cứ l
lấp la lấp lửng
, không nói rõ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lấp la lấp lửng
* Từ tham khảo:
- lấp láy
- lấp lênh
- lấp liếm
- lấp ló
- lấp ló như chó tháng bảy
- lấp loá