| lao tâm khổ tứ | Nh. Lao tâm khổ trí. |
| lao tâm khổ tứ | ng (H. khổ: đắng, đau buồn; tứ: ý nghĩa) Nhọc lòng suy nghĩ, lo lắng: Bao nhiêu năm Bác Hồ lao tâm khổ tứ để giành lại độc lập cho dân tộc. |
| lao tâm khổ tứ |
|
| Nó không có quyền mang dấu ấn những gắng gỏi gò gẫm nơi tác giả , dù khi viết , tác giả đã phải lao tâm khổ tứ rất nhiều. |
Ngỡ một người như thế sẽ không biết lao tâm khổ tứ là gì , có hay đâu , với một chiếc máy chữ cọc cạch , Văn có thể lọ mọ cả đêm viết đủ thứ , và thứ gì cũng in dấu tài hoa. |
| Để có được thành tích ấy , tập thể lãnh đạo nhà trường đã phải llao tâm khổ tứđể cùng nhau tìm ra những giải pháp khắc phục nhằm nâng cao chất lượng đào tạo. |
| Sau khi nhận danh hiệu Á hậu 1 , Hoàng My không hề nhắn tin hay gọi điện cho tôi và anh Phúc Nguyễn để nói lời cảm ơn những người đã llao tâm khổ tứvới cô. |
| Nếu muốn bằng phẳng thì không cần phải phấn đấu , không cần phải rơi nước mắt , không cần phải llao tâm khổ tứvà chẳng cần phải đam mê. |
| Dịch Mã động tinh khiến bản mệnh phải llao tâm khổ tứnhiều , thường xuyên phải đi xa. |
* Từ tham khảo:
- lao vụ
- lao xao
- lao xao bán cá ao lẫn ruộng
- lát
- lát
- lát