| lấn lướt | đt. Qua mặt kẻ có quyền hơn: Em không được lấn-lướt anh. |
| lấn lướt | - Dựa vào sức mạnh mà hà hiếp. |
| lấn lướt | đgt. Cậy sức mạnh mà chèn ép, đè nén: thái độ lấn lướt o Đừng có lấn lướt người nghèo hèn như vậy o Nước lớn lấn lướt nước bé. |
| lấn lướt | đgt Dựa vào quyền thế mà hà hiếp người ta: Hồi xưa, bố anh ta là chánh tổng đã lấn lướt dân làng. |
| lấn lướt | .- Dựa vào sức mạnh mà hà hiếp. |
| Vả lại , trại nó sát ngay sông lớn Tiết La1056 , sau khi thắng trận bắt được tù binh theo dòng xuôi xuống , đi qua Chân Lạp và các nước phiên khác , đều có diễu võ giương oai , nhân đó dụ bảo con em các nước ấy vào chầu , y muốn lập [7a] kỳ công để lấn lướt người cùng hàng. |
Gật gù , như không thèm chấp lấn lướt ra bộ "chị Hai" của em , chị hết nhúng rồi ké cái vá đang cầm , như thể cố tìm một sợi tơ từ xoong đường nguội ngắt. |
| Đội chủ nhà Cagliari đã chơi rất ấn tượng khi llấn lướtphần lớn thời gian trận đấu nhưng họ không thể cạnh tranh nổi với bản năng sát thủ của Icardi. |
| Mỗi DN này có quy mô hàng chục ngàn lao động và đang llấn lướtcác DN nội địa trong sản xuất giày dép xuất khẩu. |
| Như thế thì không được , vì bị llấn lướtsẽ không đá tốt. |
| Cơ hội cất cánh Không ít người cho rằng PEGA đang mơ mộng khi đánh cược vào chiến lược phát triển xe điện Việt , bởi các mẫu xe điện Trung Quốc đang llấn lướtthị trường. |
* Từ tham khảo:
- lận
- lận
- lận
- lận
- lận
- lận bận