| lan can | dt. C/g. Bao-lơn, chắn song chạy dài theo hàng-ba, cầu: Đứng ngoài lan-can; Lan-can cầu. |
| lan can | - Hàng chấn song bằng gỗ, bằng sắt, ở trước thềm nhà, sân gác, hai bên cầu... |
| lan can | dt. Hàng rào thấp, thường bằng sắt thép, bê tông... làm ở ban công, hiên nhà hay cầu cống có tác dụng giữ người khỏi ngã ra ngoài: đứng tựa lan can o trồng cây cảnh cho leo lên lan can. |
| lan can | dt (H. lan: cái chắn; can: cái gậy) Hàng chấn song ở trước thềm nhà hoặc quanh sân trời: Nguyệt đứng thừ ra, tựa tay vào lan can (NgCgHoan). |
| lan can | dt. Chấn song làm ở trước nhà, cũng gọi là bao lơn hay câu lan. |
| lan can | .- Hàng chấn song bằng gỗ, bằng sắt, ở trước thềm nhà, sàn gác, hai bên cầu... |
| lan can | Bao-lơn ngoài hiên: Đứng tựa lan-can. Dùng rộng để gọi đường diễu ở bức thêu. |
Rồi Loan mời Thảo ngồi ở bức tường lan can. |
Ra hiên gác tựa lan can , chàng ngước nhìn trời. |
Chương dụi tàn thuốc lá vào lan can , mỉm cười. |
| Chương lên gác đứng tì lan can , nhìn xuống đường. |
Đã lắm hôm , đứng trên bao lơn hành lan can , trong lòng bối rối , chàng tự hỏi : “Hay ta yêu ?” Nhưng sau khi suy nghĩ , sau khi lòng tự hỏi lòng , chàng chẳng nhận thấy yêu ai. |
Buổi trưa , vừa ăn cơm sáng xong và đương ủ rũ đứng ti lan can nhìn ra biển , Chương đã thấy người nhà bà phủ đến mời , Chương cũng muốn quên sự đau đớn , liền nhận lời ngay , và đi thay quần áo. |
* Từ tham khảo:
- lan chân rết thông
- lan cò râu
- lan cò thơm
- lan cỏ
- lan cói
- lan cô lí