| lăm tăm | trt. Lấm-tấm, sôi bọt nho-nhỏ: Nước lăm-tăm gần sôi. |
| lăm tăm | - Nói nước mới bắt đầu sủi: Nước sủi lăm tăm. |
| lăm tăm | tt. Có nhiều tăm nhỏ nổi lên liên tục trên mặt nước: nồi nước sôi lăm tăm o Bãi lè lưỡi bạng, bọt lăm tăm (Hồng Đức quốc âm thi tập) |
| lăm tăm | trgt Nói nước bắt đầu sôi: Nước trong nồi đã sôi lăm tăm. |
| lăm tăm | .- Nói nước mới bắt đầu sủi: Nước sủi lăm tăm. |
| lăm tăm | Nói mặt nước lấm-tấm lúc gần sôi: Lăm-tăm nước mới sôi. |
* Từ tham khảo:
- lằm bằm
- lằm lằm
- lằm lặm
- lằm lặm
- lẳm lẳm
- lẵm chẵm