| lâm bệnh | (bịnh) đt. Mắc-bệnh, đau: Lâm bệnh thình-lình. |
| lâm bệnh | - đgt. Bị mắc bệnh: Cụ đang lâm bệnh Công rằng chớ hỏi thêm phiền, Trước đà lâm bệnh hoàng truyền xa chơi (Lục Vân Tiên). |
| lâm bệnh | đgt. Bị mắc bệnh: Cụ đang lâm bệnh o Công rằng chớ hỏi thêm phiền, Trước đà lâm bệnh hoàng truyền xa chơi (Lục Vân Tiên). |
| lâm bệnh | đgt (H. lâm: xảy đến; bệnh: bệnh) Mắc bệnh: Cô gái hiền hậu, xinh đẹp, lâm bệnh nặng (Ng-hồng). |
| lâm bệnh | .- Mắc bệnh. |
| Chán nản , ông xuống Đồ Sơn định ở ẩn nhưng tại đây ông lâm bệnh và mất ngày 2 8 1904. |
| Cái người bạn cùng một vi với ông , sau khi đem trả ông cái bản giáp đó , đã tìm đến phòng trọ đưa tạ ông ba chục quan tiền kẽm : "Ðại huynh lúc không may lâm bệnh rời bãi trường , phải bỏ lại trên cỏ bản giáp bài kinh nghĩa. |
| Thầy nằm xuống bảy năm chưa được bốc mộ bu lại lâm bệnh hiểm nghèo thế này. |
| Năm 1255 (có tài liệu ghi là 1256) , ông llâm bệnhnặng , qua đời khi mới chỉ 21 tuổi. |
| Nhưng thật trớ trêu , cuộc sống không công bằng , sau 15 năm chung sống , vợ ông llâm bệnhnặng rồi qua đời , để lại một nỗi hụt hẫng lớn cho cuộc đời ông như lần ông bị mất đôi mắt vĩnh viễn. |
| Suốt 36 năm làm vua , cứ ngày chẵn , ông đến cung Diên Thọ thăm mẹ , ngày lẻ thì ngự triều , trừ khi đi vắng và llâm bệnh. |
* Từ tham khảo:
- lâm chính
- lâm chung
- lâm cục giả mê
- lâm dâm
- lâm học
- lâm khát quật tỉnh