| làm bộ làm tịch | Kiêu căng, lên mặt, coi thường người khác: Mà mặt mũi nó nhiều khi nom thật khó chịu, cứ câng câng lên làm bộ làm tịch lại kéo theo lũ nhãi ranh khác làm ồn cả lên coi trời bằng vung (Mai Ngữ). |
| làm bộ làm tịch | ng Chê kẻ kiêu căng làm ra vẻ hơn người: Bạn bè không ưa đứa hay làm bộ làm tịch ấy. |
| làm bộ làm tịch |
|
| Đã dở hơi dở hám chả biết gì lại còn làm bộ làm tịch. |
| Chia được cái ăn còn làm bộ làm tịch. |
| Dường như nó chỉ chờ nghe tôi hỏi để được trả lời , nhưng vẫn còn làm bộ làm tịch , chưa vội bảo ngay. |
* Từ tham khảo:
- làm lếu
- làm loạn
- làm lông
- làm lơ
- làm lụng
- làm ma