| lai vãng | đt. Tới lui, thỉnh-thoảng đến: Lâu quá, không thấy va lai-vãng nơi đây. |
| lai vãng | - đgt. Đi qua lại: ít người lai vãng Lâu không thấy nó lai vãng ở đây. |
| lai vãng | đgt. Đi qua lại: ít người lai vãng o Lâu không thấy nó lai vãng ở đây. |
| lai vãng | đgt (H. vãng: đi đến) Qua lại một nơi nào: Không được một ai lai vãng đến nhà ả (Ng-hồng). |
| lai vãng | đt. Đi qua đi lại: Chỗ ấy vắng lắm không có người lai-vãng. // Sự lai-vãng. |
| lai vãng | .- Qua lại: Nơi ấy vắng quá không có ai lai vãng. |
| Chiều nào chàng cũng đi ngang qua nhà Nhung để ý xem Minh có lai vãng tới đó không. |
| Lại thên mẹ chồng cũng ác nghiệt chẳng vừa , hơi một tí là đay nghiến nàng thậm tệ , đến nỗi cấm cả không cho các bạn lai vãng đến nhà nàng nữa. |
| Thế nhưng , từ lúc con ông Tư Thới ra ở riêng trong cái chòi nát cạnh mấy gốc mít cỗi , trong làng không ai dám lai vãng tới gần đó nữa. |
| Con tôi ốm chín phần chết không được phần sống , nhà nó có ai thèm lai vãng đến đây ? Mà tôi hỏi cớ gì khi thằng chồng ốm con vợ lại không về. |
| Ngay cả những đứa trẻ cũng không được lai vãng , trừ phi các cháu cùng bà giấu giấu giếm giếm mà chị không biết. |
| Người xa lạ đã vậy , ngay con cháu và anh chị em gần xa , ai hàng năm hàng đời không lai vãng , không bẻ cho nửa của khoai lúc đói kém thì gào khóc to nhất , thảm thiết đến nẫu lòng. |
* Từ tham khảo:
- lài
- lài
- lài
- lài lài
- lài nhài
- lài rài