| lai tạo | đgt. Tạo ra giống mới bằng cách lai giống: lai tạo giống ngô năng suất cao. |
| lai tạo | đgt Cho hai giống động vật khác nhau giao phối để sản sinh giống mới: Lai tạo giữa cá trê Phi và cá trê trong nước. |
| Qua mấy thế hệ , những nét này lai tạo vào nhau tạo nên những vẻ đẹp kỳ lạ , không ai giống ai , ngắm hoài không chán. |
| Tuy nhiên , công tác llai tạođể khôi phục hoặc cho ra các giống mới đang gặp không ít khó khăn , nguồn lợi thu về chưa tương xứng. |
| Trong nước , việc llai tạođàn cá giống cũng có nhiều bất cập. |
| Như cá hô đã được đưa ra khỏi sách đỏ các loại sắp tuyệt chủng sau khi nghiên cứu llai tạothành công từ năm 2005. |
| Bài giảng của tôi đi từ sự so sánh giữa cây trồng llai tạotheo phương pháp truyền thống (conventional breeding) với các cây trồng theo phương pháp ứng dụng kỹ thuật biến đổi gen (genetic engineering). |
| Và ước mơ về một tương llai tạonên cuộc cách mạng thay đổi ngành sứ của quê hương đã thành hình. |
* Từ tham khảo:
- lai vãng
- lài
- lài
- lài
- lài
- lài lài