| lại mâm | đt. Kỉnh lại một phần lễ biếu cho đàng biếu và để luôn trong cái mâm do đàng biếu mang đến và tự mình bưng ra xe: Lại mâm cho đàng trai. |
| lại mâm | Nh. Lại quả. |
Cùng giữ lại mâm Nổ chòng chành với em , còn có hai cặp tay nữa : một lớn , một nhỏ. |
| Chị Ngân cho biết : Sau khi tự tay làm các món ăn gồm bánh chưng , cơm , canh , thịt gà , thị heo , đậu bắp luộc , măng xào nấm , rồi bày biện trên bàn cho thật tươm tất , mời hai cụ llại mâmcơm. |
| Một lúc sau , bỏ llại mâmcơm như bị chuột gặm , nàng chạy tót lên nhà nói với mẹ chồng : Mẹ ơi con đi gội đầu rửa mặt đây ạ ! |
* Từ tham khảo:
- lại mũi
- lại nghỉn
- lại người
- lại quả
- lại sức
- lam