| lại giống | tt. Nh. Lại-dái. |
| lại giống | - Hiện tượng một số đặc điểm của tổ tiên xa xăm bỗng nhiên lại xuất hiện ra ở con cháu: Người có đuôi là một trường hợp lại giống, chứng tỏ nguồn gốc động vật của loài người. |
| lại giống | đgt. Xuất hiện ở cơ thể con cháu những đặc điểm của tổ tiên xa xưa. |
| lại giống | tt Có một số điểm đặc biệt của tổ tiên xa xưa bỗng nhiên xuất hiện: Người có đuôi là một trường hợp lại giống. |
| lại giống | .- Hiện tượng một số đặc điểm của tổ tiên xa xăm bỗng nhiên lại xuất hiện ra ở con cháu: Người có đuôi là một trường hợp lại giống; chứng tỏ nguồn gốc động vật của loài người. |
| Trương sung sướng bàng hoàng , chàng rất thích ai khen mình mạnh khoẻ hơn lên , nhưng lúc này thì nỗi vui sướng của chàng có một duyên cớ khác : Sao lại giống Liên thế , mà lại đẹp hơn nhiều. |
Loan nói tiếp giọng chua chát : Tình cảnh em bây giờ lại giống hệt như tình cảnh em khi mới lấy chồng , chỉ khác một nỗi là trước kia em còn hy vọng tìm được sự yên vui trong gia đình nhà chồng , cho dẫu là một gia đình cũ , mà bây giờ thật là tuyệt vọng , tuyệt vọng hẳn. |
| Rồi chẳng bao lâu chàng say mê Yến , người có cái dung nhan na ná giống Hồng , khiến buổi gặp mặt đầu tiên chàng gọi đùa : " Hồng của anh " , Yến lại giống Hồng về gia cảnh : cứ theo lời nàng than thở thì gia đình nàng cũng tan nát vì người dì ghẻ. |
Anh đã từng lên án những người ở quê nhưng chính anh lại giống họ : Rất khó thay đổi , nhưng khi đã thay đổi thị chạy luôn từ cực này sang cực khác. |
| Vả lại con Hoa , sao mà nó lại giống em đến thế. |
| Vả lại con Hoa , sao mà nó lại giống em đến thế. |
* Từ tham khảo:
- lại mặt
- lại mặt hơn ăn cưới
- lại mặt to hơn đám cưới
- lại mâm
- lại mục
- lại mũi