| la sát | - X. Bà la sát. |
| la sát | dt. 1. Một vị nữ hung thần theo thuyết nhà Phật. 2. Người đàn bà khó tính, lắm mồm: quang quác như bà la sát. |
| la sát | dt (do một tiếng phạn chỉ một thứ quỉ ăn thịt người) Mụ đàn bà lắm điều và quỉ quyệt: Dì ghẻ chị ta là một con mụ la sát. |
| la sát | dt. Một vị nữ hung-thần theo thuyết nhà Phật. |
| la sát | .- X. Bà la sát. |
| la sát | Một vị nữ hung-thần theo thuyết nhà Phật. |
| Đừng thành bà lla sátđể họ sợ. |
* Từ tham khảo:
- la tinh
- la trời
- la-va-bô
- la-vầy
- la-xa áp-xô
- la xiết