| lá mía | dt. Lá cây mía, dài nhám và có lông cứng: Đánh lá mía // (thể) C/g. Bã-trầu, lá-lách loài trâu bò. |
| lá mía | - Mảng sụn chia mũi ra làm hai lỗ. |
| lá mía | dt. Bộ phận ngăn khoang mũi ra làm đôi có dạng sụn: bị nó đánh dập lá mía. |
| lá mía | dt Xương sụn mỏng chia mũi ra làm hai lỗ: Anh ấy bị quân địch đánh giập lá mía. |
| lá mía | dt. Bộ phận mỏng như lá mía ở trong một bộ máy nhỏ như máy đồng-hồ, máy hát. |
| lá mía | .- Mảng sụn chia mũi ra làm hai lỗ. |
| lá mía | 1. Xương sống mũi mỏng như lá cây mía. 2. Một bộ-phận ở trong máy đồng-hồ, hình như lá mía. |
| Năm gian nhà xây lợp cỏ tranh và lá mía lùn tịt khiến ai đã gọi là người lớn vào nhà đều phải cúi. |
| Năm gian nhà xây lợp cỏ tranh và lá mía lùn tịt khiến ai đã gọi là người lớn vào nhà đều phải cúi. |
| Bọn chúng quần khắp chồng lá mía khô trong chòi bếp. |
| Bác sĩ Phan Xuân Trung trung tâm y khoa Hòa Hảo , TP.HCM cho biết tuyến tụy hay còn gọi là llá míacó chức năng tiết ra dịch tụy. |
| Rồi vào các vụ làm cỏ , tuốt llá mía, nhân dân đốt lá khô làm khói bụi bay vào sân bay , Đại đội Vệ binh lại phải nhắc nhở , vận động bà con , phòng tránh hỏa hoạn xảy ra. |
| * Tại Sơn La , để bảo đảm đủ thức ăn cho đàn vật nuôi trong đợt rét này , cơ quan chức năng khuyến nghị bà con cần chủ động trồng cỏ , ngô dày , dây khoai lang trên diện tích đất không sử dụng trồng cây vụ đông để làm thức ăn ; dự trữ rơm , cỏ , phơi thật khô , bó thành bó 10 đến 20 kg , gác lên gác cao tránh bị ẩm mốc ; sử dụng ngọn llá mía, bã mía , rỉ mật làm thức ăn cho trâu , bò... * Tại Hà Giang , để hạn chế đến mức thấp nhất thiệt hại do rét đậm , rét hại đối với đàn gia súc , UBND tỉnh Hà Giang đã chỉ đạo 11 huyện , thành phố triển khai các biện pháp chủ động phòng , chống , làm tốt công tác dự trữ thức ăn cho gia súc trong suốt mùa đông. |
* Từ tham khảo:
- lá náng
- lá nến
- lá nến gai
- lá ngoã
- lá ngọc cành vàng
- lá ngón