| lạ lùng | tt. Lạ, không quen: Tới đây xứ-sở lạ-lùng, Chim kêu phải sợ cá vùng phải kiêng (CD) // Nh. Lạ-kỳ: Gái đâu có gái lạ-lùng, Chồng chẳng nằm cùng, nổi giận đùng-đùng ném chó xuống ao (CD). |
| lạ lùng | - t. 1 Rất lạ, thấy khó hiểu, hoặc làm cho phải ngạc nhiên. Những ý nghĩ lạ lùng. 2 (hay p.). (dùng phụ sau t.). Lạ lắm, đến mức phải ngạc nhiên. Đẹp lạ lùng. |
| lạ lùng | tt. 1. Bất ngờ vì không quen biết, không quen thuộc: Nam nước quê người chỉn lạ lùng (Hồng Đức quốc âm thi tập) o Đất đâu đất lạ đất lùng, Đi làm lại có thổ công ngồi bờ (cd.). 2. Rất khác thường, đến mức khó hiểu làm cho phải ngạc nhiên: con người lạ lùng o một xứ sở lạ lùng o Bà chưa từng được biết chồng bà có những người bạn lạ lùng như thế bao giờ (Nguyễn Tuân) o Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe! (Truyện Kiều). |
| lạ lùng | tt Rất khác thường: Hỏi sao ra sự lạ lùng, Kiều càng nức nở nói không ra lời (K). |
| lạ lùng | tt. 1. Không quen: Tới đây đất nước lạ lùng, Chim kêu phải sợ, cá vùng phải kiêng (C.d) // Đất nước lạ lùng. 2. Khác thường: Câu chuyện lạ lùng chưa ai kể. |
| lạ lùng | .- t. 1. Nh. Lạ: Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe (K). 2. Khác thường. Lạ mắt lạ tai. Chưa từng trông thấy, nghe thấy. |
| lạ lùng | Cũng nghĩa như “lạ”: Nước đời lắm nỗi lạ-lùng khắt-khe (K). |
Chàng ngây ngất với cái ý nghĩ ấy và lấy làm ngạc nhiên sao lại có một sự tình cờ lạ lùng như vậy. |
| Yêu một người con gái chỉ đẹp thôi không có linh hồn phong phú , hơi lạ lùng thì tình yêu ấy chỉ là tình yêu vật chất tầm thường. |
| Trương cảm thấy mình ghét Chuyên lạ lùng. |
| Trương tưởng bỏ đi đột ngột để cho có vẻ khác thường , cho xứng đáng với sự hy sinh của mình , nhưng đến lúc lên xe ra ga , chàng cũng nhận thấy việc mình đi không có gì lạ lùng cả , chàng về Hà Nội tất sẽ gặp nhau luôn. |
| Tự nhiên chàng muốn tìm một chỗ nào rất xa nơi chàng ở cho có vẻ lạ lùng và nhất là để về sau khỏi phải đi qua trông thấy luôn. |
Nhưng giá tôi chết ngay thật thì cô bảo sao ? Nàng ngơ ngác nhìn Trương vì nàng thấy Trương hơi lạ lùng. |
* Từ tham khảo:
- lạ mắt lạ tai
- lạ mặt
- lạ miệng
- lạ nếp lạ tẻ
- lạ nhà
- lạ nước lạ cái