| la hán | dt. Một bậc tu hành đắc đạo trong đạo Phật: các vị La Hán chùa Tây Phương. |
| la hán | dt (tiếng Phạn: arhat, Trung-quốc phiên âm là a-la-hán) Vị tu hành đạo Phật đắc đạo: Trong chùa có những tượng La-hán đặt thành một hàng sát tường. |
| la hán | dt. Bậc tu-hành đắc-đạo trong đạo Phật, cũng gọi là a-la-hán. |
| la hán | Một bậc tu-hành đắc đạo trong đạo Phật. |
| Mùa thu vừa qua đây , cây khô lá vàng , vì thời tiết hanh hao , sang đến tháng mười , có mưa dầm , cây cối tỉnh lại , không mua ngay gốc tùla hánán của Nhiêu Ban hay chạy lên nhà Ba Thá nói khó để lại cây bỏng nổ gốc to bằng cổ tay mà lá lăn tăn như hạt thóc thì uổng quá. |
Nhưng Phật bà đã sai Kim Cương la hán phục sẵn mọi nơi xông ra đánh quỷ. |
| Các vị Kim Cương la hán nhặt lấy làm lương ăn. |
Mùa đông , tháng 10 , mở hội la hán ở Long Trì , đại xá thiên hạ , tha tội lưu , tội đồ và một nửa tiền thuế cho thiên hạ. |
| Lấy cảm hứng từ Vườn Okayama Korakuen nổi tiếng , Vườn Nhật (Zen Garden) được thiết kế cầu kỳ và tinh tế bởi bàn tay các nghệ nhân và chuyên gia Nhật Bản với những cây anh đào vào mùa trổ hoa rực rỡ , những tán cây Bonsai , cây hắc tùng , tùng Lla hán, hồ cá Koi , tiểu cảnh núi Phú Sĩ Không gian đậm chất Phù tang ấy là nơi đang diễn ra Lễ hội Mặt trời mọc sôi động suốt đầu tháng 4 đến nay. |
| Vị tỳ kheo lúc này đột nhiên tỉnh ngộ , từ đó tĩnh tâm suy ngẫm , chuyên cần tinh tấn , cuối cùng chứng đắc quả vị Lla hán. |
* Từ tham khảo:
- la kinh
- la làng
- la làng la xóm
- la lê
- la lết
- la liếm