| kính râm | - Kính có màu tối, đeo khi trời nắng để gây cho mắt cảm giác là trời râm mát. |
| kính râm | dt. Kính đeo vào để khỏi bị chói mắt. |
| kính râm | dt Kính có màu tối, đeo khi ra nắng vẫn cảm thấy như râm mát: Mỗi khi đi ra ngoài, ông cụ vẫn keo kính râm. |
| kính râm | .- Kính có màu tối, đeo khi trời nắng để gây cho mắt cảm giác là trời râm mát. |
Gấp sách lại , Minh lấy kính râm ra đeo. |
| Dưới cặp kính râm màu tro , mọi vật như nhuộm màu sắc xám , như bị bao trùm bởi một làn sương mù ảm đạm. |
| Nhưng phải nhớ đeo kính râm nhé. |
| Vì đeo kính râm , màu phong cảnh , hoa lá cây cỏ có bị giới hạn , không được tươi thắm hoàn toàn , song đối với Minh chẳng có chút gì là quan trọng. |
Chúng tôi thuê bốn con xe Engine , ba cái lều , năm mũ bảo hiểm xịn , năm túi ngủ , năm kính râm chắn bụi , năm khăn quàng quanh miệng che bụi. |
| Paxton lẻn vào phòng tôi , lấy trộm cặp kính râm , rồi còn tốt bụng để lại tin nhắn : "Chip ơi , anh lấy kính của em đấy. |
* Từ tham khảo:
- kính thầy mới được làm thầy
- kính thiên lí
- kính thiên văn
- kính trắc tinh
- kính trắc viễn
- kính trắng