| kinh hãi | đt. Kinh-sợ hãi-hùng: Nghe qua, anh lấy làm kinh hãi. |
| kinh hãi | - Nh. Kinh sợ. |
| kinh hãi | đgt. Sợ hãi đến mức mất hết tinh thần: nghe nó kể mà kinh hãi. |
| kinh hãi | tt (H. kinh: sợ; hãi: sợ lắm) Sợ hãi lắm: Nghe thôi kinh hãi xiết đâu, đàn bà thế ấy thấy âu một người (K). |
| kinh hãi | bt. Hoảng-sợ. |
| kinh hãi | .- Nh. Kinh sợ. |
| Nàng nghĩ đến đàn con nheo nhóc nhà bác Na mà nàng kinh hãi , mà nàng tạm gượng vui được với cái hiện tại chơ vơ của nàng. |
Quá kinh hãi , nàng mở cửa chạy ra sân nhặt một viên đá ném liều lên cây hoàng lan rồi vỗ tay xua đuổi. |
| Chàng kinh hãi vô cùng , chẳng khác nào như người bị ma ám. |
Liên nghe chồng nói càng lúc càng kinh hãi trong khi Minh vẫn hí hoáy cầm gương lệch sang một bên. |
Minh cau mày , ra vẻ không bằng lòng , dửng dưng nói : Thì ai bảo mình đến ! Tại mình đấy ! Ai bảo làm em kinh hãi làm gì ? Nhưng chắc đó không phải là nhà anh Văn đâu mình ạ. |
| Chàng kinh hãi không biết thế nào mà nói được. |
* Từ tham khảo:
- kinh hoàng
- kinh hoàng khiếp vía
- kinh hoảng
- kinh hồn
- kinh hồn bạt vía
- kinh hồn khiếp vía