| kinh động | đt. Làm sợ-hãi: Tin ấy làm kinh-động cả thủ-đô. |
| kinh động | - Làm cho rung chuyển, sợ hãi. |
| kinh động | đgt. Gây ồn ào, mất trật tự, làm kinh hãi cho người khác: Bọn côn đồ làm kinh động cả ngõ phố. |
| kinh động | đgt (H. kinh: sợ hãi; động: không yên) Làm cho rung động và sợ hãi: Một tiếng nổ lớn làm kinh động cả lớp học. |
| kinh động | đt. Làm cho hoảng-sợ: Tiếng bom nổ kinh-động cả một góc trời. // Sự kinh-động. |
| kinh động | .- Làm cho rung chuyển, sợ hãi. |
| Biết rằng tối hôm trước Minh học khuya nên Liên đã rón rén dậy xếp quang gánh đi bán hàng , không dám làm kinh động để chồng được ngủ yên. |
| Và khi không có việc gì làm cho hết ngày , ông lăn ra ngủ , cái gối kê khá cao , ngủ ngáy đều đều , những lần thoáng thấy , bao giờ chúng tôi cũng cố tránh cho xa , vừa sợ kinh động đến người , vừa ngại thấy ông không sinh động , đẹp đẽ , như lúc ông thức. |
| Dưới cái màn trời triền miên những kinh động ngờ sợ , ánh sáng tối và ẩm ướt của rừng tị nạn đổ xuống một cái đầu xanh đang ngậm chùm tóc mới vừa tơ mà đã nhuộm màu tang. |
| Còn như những việc khác , ở trên này có khác với dưới chân núi , các bác chớ lấy làm là mà kinh động vô ích. |
Cô chiêu Tần , kinh động mở mắt dậy. |
| Chỗ đầu sông , đàn đóm lập lòe nơi bến nước , gió đêm vi vút bãi lau già ! Sớm hôm sau , các người ở vùng đấy , ngồi triết lý suông , giữa hai ngụm nước chè tươi nơi quán : Quan án Trần cũng vì bị kinh động , cảm xúc mạnh quá mà chết. |
* Từ tham khảo:
- kinh giản
- kinh giới
- kinh giới dại
- kinh hãi
- kinh hậu
- kinh hoàng