| kìm kẹp | - đg. 1. Nh. Kìm cặp. 2. Giam hãm lại: Kìm kẹp phong trào. |
| kìm kẹp | đgt. Đè nén, chèn ép một cách nghiệt ngã: sống dưới ách kìm kẹp của bọn xâm lược. |
| kìm kẹp | đgt áp bức một cách khắt khe, không cho tiến triển: Thực dân kìm kẹp quần chúng. |
| kìm kẹp | - đg. 1. Nh. Kìm cặp. 2. Giam hãm lại: Kìm kẹp phong trào. |
| Tưởng giải phóng rồi không phải kìm kẹp , ai ngờ. |
| Em sẵn sàng chịu đựng , sẵn sàng chờ đợi đến bất cứ khi nào Sài được ”Giải phóng“ , dù chỉ mười ngày được sống tự do bên nhau , còn hơn năm năm sống kìm kẹp tù túng. |
| Tưởng giải phóng rồi không phải kìm kẹp , ai ngờ. |
| Em sẵn sàng chịu đựng , sẵn sàng chờ đợi đến bất cứ khi nào Sài được "Giải phóng" , dù chỉ mười ngày được sống tự do bên nhau , còn hơn năm năm sống kìm kẹp tù túng. |
| Khi bạn bắt ép và kì vọng quá nhiều bạn sẽ tạo ra hai điều tiêu cực : Người bạn đời của bạn cảm thấy ức chế vì bị kkìm kẹpvà không được tôn trọng. |
| Nhưng , với số đông quần chúng binh sĩ ngụy , ta lại mở cho họ con đường sống , không tiêu diệt sinh mạng họ một khi họ đã buông súng đầu hàng , thoát khỏi sự kkìm kẹpcủa bọn đầu sỏ tay sai Mỹ. |
* Từ tham khảo:
- kin kin
- kin kít
- kìn kìn
- kìn kĩn
- kìn kịt
- kín