| kiến nghị | dt. Đề-nghị yêu-cầu hội-nghị chấp-thuận một biện-pháp hay xác-định một quan-niệm: Lập kiến-nghị, đưa kiến-nghị // Lời thỉnh-cầu, hoan-hô hay đòi-hỏi, v.v... do một nhóm đông chấp-thuận rồi đưa lên cấp trên: Dâng kiến-nghị. |
| kiến nghị | - Đề nghị đưa ra để mọi người bàn bạc và biểu quyết. |
| kiến nghị | I. đgt. Nêu và trình bày ý kiến để được trao đổi, xem xét, quyết định: kiến nghị thành lập hội đồng chấm thi. II. dt. Điều đề nghị, bản kiến nghị: gửi kiến nghị lên cấp trên. |
| kiến nghị | đgt (H. kiến: dựng xây; nghị: bàn bạc) Đưa ra một đề nghị để thảo luận và biểu quyết: Ông ấy đã kiến nghị thành lập một ban kiểm tra. dt Đề nghị đưa ra để thảo luận và biểu quyết: Đề ra những kiến nghị rất hợp lí. |
| kiến nghị | dt. Ý-kiến, đề-nghị đưa ra để bàn bạc, xem xét: Đưa ra nhiều kiến-nghị trong buổi nhóm. // Bản kiến-nghị: cng. |
| kiến nghị | .- Đề nghị đưa ra để mọi người bàn bạc và biểu quyết. |
| Tôi , tôi sẽ cùng anh em ký tên kiến nghị gởi lên trên. |
Lấy Nguyễn Trung Ngạn làm An phủ sứ Nghệ An , kiêm Quốc sử viện giám tu quốc sử , hành Khoái Châu lộ tào vận sứ Trung Ngạn kiến nghị lập tào thương chứa thóc tô để chẩn cấp dân bị đói. |
Đỗ Tử Bình kiến nghị thu mỗi hộ đinh nam ba quan tiền. |
| Vua nghe theo. Bấy giờ đương có việc dùng binh mà kho tàng trống rỗng , nên Tử Bình có kiến nghị này |
Có thể , không phải đại biểu nào của Việt Nam cũng chuyên nghiệp và hiệu năng trong việc giải quyết khiếu nại và kiến nghị của cử tri. |
Ngoài ra , trong gần 30 năm làm việc cho Quốc hội , tôi biết rằng có không ít đại biểu đã giải quyết được rất nhiều việc cho cử tri của mình , đặc biệt là khi họ đeo bám đến cùng những vấn đề mà cử tri kiến nghị. |
* Từ tham khảo:
- kiến phải lửa
- kiến phong chuyển đà
- kiến quốc
- kiến tạo
- kiến tạo học
- kiến tập