| kiện cáo | đt. Kiện người và bị người tố-cáo lại: Hai đàng kiện-cáo nhau // (đ) Nh. Kiện. |
| kiện cáo | - Kiện (đưa ra tòa) nói chung. |
| kiện cáo | đgt. Kiện để xét xử, phân xử nói chung: hơi tí đã phát đơn kiện cáo. |
| kiện cáo | đgt Đưa đơn yêu cầu xét xử việc người nào làm thiệt hại cho mình: Bà con trong làng nên giàn xếp với nhau, đừng có kiện cáo. |
| kiện cáo | đt. Nht. Kiện-bọng. |
| kiện cáo | .- Kiện (đưa ra toà) nói chung. |
| kiện cáo | Thưa kiện, tố-cáo: Hai bên vì hiềm-khích mà kiện-cáo nhau. |
| Hơn nữa , việc không hoặc chưa kết nạp một quần chúng vào Đảng , không bao giờ có khiều nại kiện cáo. |
| Mặc dù vậy tớ vẫn phải ngậm bồ hòn làm ngọt , kiện cáo sao được. |
| Hơn nữa , việc không hoặc chưa kết nạp một quần chúng vào Đảng , không bao giờ có khiều nại kiện cáo. |
Ông lý trưởng người xưa kia đã đâm ngang vào việc , lúc ấy lại được thể đâm ngang vào một lần nữa bằng một câu : Ấy đấy ! Tôi đã bảo mà ! Việc kiện cáo là lôi thôi lắm. |
| Tin vui đối với người hâm mộ của anh , sau thời gian kkiện cáokéo dài , phần thắng đã thuộc về Kim Hyun Joong , cô Choi được cho là đã đưa ra những chứng cứ giả mạo và tống tiền Kim Hyun Joong. |
| Nhỏ như việc hai cửa hàng ở cạnh nhau tìm mọi cách để triệt hạ nhau , từ vứt xác động vật chết vào nhà đến gây sự đánh người , lớn như việc các công ty phần mềm ăn cắp công nghệ , bản quyền của nhau , tranh giành thị phần mà hầu như việc kkiện cáo, giải quyết bất lực. |
* Từ tham khảo:
- kiện gian bàn ngay
- kiện khang
- kiện khố
- kiện minh
- kiện minh
- kiện minh