| kiện khang | tt. C/g. Khang-kiện, mạnh-khoẻ // (R) Lành-mạnh, tốt: Tổ-chức kiện-khang. |
| kiện khang | - Khỏe mạnh. |
| kiện khang | tt. Mạnh khoẻ. |
| kiện khang | tt (H. kiện: mạnh mẽ; khang: vui khoẻ) Mạnh khoẻ và yên vui: Viết thư về chúc cả nhà kiện khang. |
| kiện khang | Nht. Khang-kiện. |
| kiện khang | .- Khoẻ mạnh. |
| Đặc biệt bà rất thích ăn trái vải do loại quả này có dược tính làm cho thể lực kkiện khang. |
* Từ tham khảo:
- kiện minh
- kiện minh
- kiện minh
- kiện minh
- kiện minh
- kiện nhi