| kiên | bt. Bền-vững, cứng chắc: Trung-kiên. |
| kiên | đt. C/g. Kiền, ràng-rịt, buộc chặt. |
| kiên | - t. Bền bỉ: Kiên gan. |
| kiên | I. tt. Chắc chắn, vững vàng, không dao động, khó làm lay chuyển, khó phá bỏ: Con gái gì mà kiên vậy o kiên chí o kiên cường o kiên dũng o kiên định o kiên gan o kiên nghị o kiên nhẫn o kiên quyết o kiên tâm o kiên trì o kiên tranh o kiên trung o cường kiên o trung kiên. II Cứng, chắc, không dễ bị làm vỡ: kiên cố. |
| kiên | đgt Giữ vững: Kiên gan chờ đợi. |
| kiên | (khd). Bền: Kiên chí. |
| kiên | .- t. Bền bỉ: Kiên gan. |
| kiên | Bền: Kiên-tâm kiên-chí. |
| Khi mình đã có bình tĩnh đó , thì không cái tẩy nào làm mất được , thật là chắc chắn kiên cố. |
Bà Phán nói : Người ta chữa ! Chữa giết con người ta như thế à ? chỉ vì tôi cứ nghe mợ , tin ở mợ hoá nên... Ông Phán thương con dâu , vội nói đỡ : Chữa thuốc tây phải kiên tâm mới có công hiệu. |
| kiên tâm... kiên tâm cho đến lúc chết không thở được nữa à ? Rồi bà quay lại hỏi Loan : Bây giờ mợ nghĩ sao ? Loan đáp : Con chẳng nghĩ sao cả. |
| Chùa làm nhiều kiểu chữ khẩu , bốn mặt như nhau , bốc góc có bốn gác chuông , cách kiến trúc rất giản dị và rất kiên cố. |
Mai cố tâm kiên nhẫn , nhưng đến đây thì nàng không thể giữ được nữa , nức lên khóc. |
| Chàng có hiểu đâu rằng thống khổ trong mấy năm trời đã làm cho Mai trở nên kiên nhẫn và biết phục tòng số mệnh. |
* Từ tham khảo:
- kiên cố
- kiên cường
- kiên dũng
- kiên định
- kiên gan
- kiên giải