| kịch liệt | tt. Dữ-dội: Cãi nhau kịch-liệt. |
| kịch liệt | - t. (thường dùng phụ cho đg.). Mạnh mẽ và quyết liệt. Kịch liệt phản đối. Cãi nhau kịch liệt. |
| kịch liệt | tt. Dữ dội, quyết liệt, không khoan nhượng: đánh nhau kịch liệt o kịch liệt phản đối. |
| kịch liệt | trgt (H. kịch: rất mạnh; liệt: dữ dội) Mạnh mẽ, dữ dội: Tuyên bố những lời phản đối kịch liệt (ĐgThMai). |
| kịch liệt | tt. Dữ-dội: Đánh nhau kịch-liệt. |
| kịch liệt | .- Dữ dội, sôi nổi, nạnh mẽ: Cãi nhau kịch liệt. |
| kịch liệt | Dữ dội: Đánh nhau kịch-liệt. |
| Nàng biết là bà Phán Lợi muốn báo thù nàng , chứ ngoài ra không có cớ gì để hai bên thông gia giận nhau đến nỗi đòi nợ nhau một cách kịch liệt như thế. |
Thấy vậy bà phán lại nghiêm nghị mắng hai con : Tao nói thế chúng bay cười à ? Bà lại tát cho vỡ mặt ra bây giờ ! Nhưng một hôm , câu chuyện kín kia bùng ra ầm ỹ , kịch liệt. |
| Những cuộc chơi bời của anh kịch liệt như một sự phản động , mà chán nản như một vụ tự tử. |
| Họ làm cho cuộc chiến tranh ngày càng kịch liệt. |
| Tôi nhớ có một người họ hàng của tôi đi Mỹ về , cải sang đạo Tin lành đã bị gia đình phản đối kịch liệt. |
| Điều đó chỉ xảy ra khi tôi bị ba , bốn đứa hùa vào bao vây và sau khi liều mình chống trả kịch liệt , tôi thất thế bị chúng hè nhau vật xuống đất và tước lấy chiếc dùi trên tay. |
* Từ tham khảo:
- kịch nhạc
- kịch nói
- kịch phát
- kịch sĩ
- kịch tác gia
- kịch thơ