| khuyết điểm | dt. Chỗ, điều thiếu-sót: Nhìn-nhận khuyết-điểm để sửa-chữa // tt. Bậy, sai-lầm: Như thế, là khuyết-điểm. |
| khuyết điểm | - Sai lầm, thiếu sót : Sửa chữa khuyết điểm. |
| khuyết điểm | dt. Điểm thiếu sót, điều chưa tốt; trái với ưu điểm: mắc nhiều khuyết điểm o sửa chữa khuyết điểm. |
| khuyết điểm | dt (H. điểm: chỗ cụ thể) Sai sót, lỗi lầm: Khuyết điểm nhiều thì thành tích ít, khuyết điểm ít thì thành tích nhiều, đó là lẽ tất nhiên (HCM). |
| khuyết điểm | dt. Chỗ thiếu sót: Chương-trình còn nhiều khuyết-điểm. |
| khuyết điểm | .- Sai lầm, thiếu sót: Sửa chữa khuyết điểm. |
| khuyết điểm | Chỗ thiếu: Sự tổ-chức còn nhiều khuyết-điểm. |
Lãng gật gù , suy nghĩ một chập rồi đột nhiên nói : Sao em ghét cái bản mặt ấy thế ! An bị bất ngờ , nhìn em trân trân , đâm tức giận : Ơ cái thằng này ! Anh ấy có làm gì mày đâu mà ghét người ta ! Lãng nói chậm rãi , giọng bực bội : Chẳng làm gì cả ! Nhưng em không ưa ! Mày không ưa người ta cái gì ? Có tát tai mày như anh Chinh không ? Có nhại cái giọng eo éo của mày như anh Thìn không ? Bị chị đem khuyết điểm của mình ra bêu riếu một cách bất công , Lãng nóng bừng cả mặt. |
| Nhưng đọc lại , ông thấy bài ấy còn nhiều khuyết điểm. |
| Có khuyết điểm thì đợt sau ta biến chế lại. |
| Cũng có khi để trên được chú ý , họ đem thổi phồng chuyện nhỏ thành to , bịa ra khuyết điểm và bịa ra cả tiến bộ để trên thấy là qua tổ " tam tam cũng phải xem xét cân nhắc , và kiểm. |
| Vội vàng , thô thiển , kết luận nhân cách người khác , rèn giũa người khác để đạt được mục đích cá nhân mình , có khi giết người ta mình mình vẫn phởn phơ như không hề can dự , không có tội tình , quá lắm chỉ là nhận khuyết điểm rút kinh nghiệm. |
| Cô biết sự bực bõ hầu như ngày nào cũng có trong cô không hoàn toàn khuyết điểm ở phía Sài. |
* Từ tham khảo:
- khuyết hãm
- khuyết nghi
- khuyết nhũ
- khuyết phạp
- khuyết tật
- khuyết tật dễ thấy