| khuyến mại | dt. (hoặc đgt.) Những hành động, tài liệu công cụ và kĩ thuật được dùng để bổ sung cho quảng cáo và chương trình tiếp thị (giảm giá, quà tặng, xổ số...)nói chung. |
| khuyến mại | đgt (H. mại: bán) Động viên tham gia việc bán hàng họ: Trong cơ chế thị trường, công tác khuyến mại là quan trọng. |
| Thôi ông cầm hai ống uống Tầu này , cháu khuyến mại ông...” Tôi lấy một ống thuốc , hỏi cách thức sử dụng rồi cầm về. |
| Đấy là chưa kể khi Nike có sản phẩm mới hay ra đồ khuyến mại , anh lại được nhận đồ miễn phí. |
| Điều này đồng nghĩa các khách hàng sử dụng xe máy gần như không thể hưởng kkhuyến mại. |
| Ngay sau thông tin cây xăng Việt bán 20 lít xăng kkhuyến mại4.000 đồng , bên cạnh nhiều ý kiến hưởng ứng thì rất nhiều người tiêu dùng cho rằng , việc các cây xăng thuộc Công ty cổ phần Xăng dầu chất đốt Hà Nội khuyến mại diễn ra song song với thời điểm cây xăng cúi chào của Nhật hoạt động và đang rất được lòng người tiêu dùng Việt là "chiêu" nhằm lôi kéo khách hàng , cạnh tranh với "đối thủ". |
| Chia sẻ quan điểm với Kiến Thức , chị Nguyễn Thị Vân (Đường láng , Đống Đa , Hà Nội) cho biết : " Mua xăng được kkhuyến mại4.000 đồng là kiểu khuyến mại chưa từng có , lại diễn ra đúng thời điểm cây xăng "cúi chào" hoạt động nên tôi đoán chẳng qua là chiêu trò mà đơn vị này dùng để lôi kéo lại khách hàng. |
| Chương trình kkhuyến mạinày áp dụng cho ác loại xăng gồm : xăng RON 92 II , xăng E5 RON 92 II , xăng Ron 95 IV , dầu Diesel 0 ,05S. |
* Từ tham khảo:
- khuyến nông
- khuyết
- khuyết
- khuyết
- khuyết bồn
- khuyết danh