| khuê môn | dt. Cửa buồng đàn-bà con gái: Khuê-môn bất-xuất. |
| khuê môn | - Nh. Khuê khổn. |
| khuê môn | dt. Khuê khổn: Chẳng hay tên họ là chi, Khuê môn phận gái việc gì đến đây (Lục Vân Tiên). |
| khuê môn | dt (H. khuê: chỗ ở của phụ nữ; môn: cửa) Như Khuê khổn: Chẳng hay tên họ là chi, khuê môn phận gái việc gì đến đây (LVT). |
| khuê môn | Nht. Khuê các: Khuê môn phận gái việc gì tới đây (Đ.Chiểu) |
| khuê môn | .- Nh. Khuê khổn. |
| khuê môn | Cửa buồng: Khuê-môn phận gái viêc gì tới đây (L-V-T). |
| Từ đấy tin tức mới thông mà tình khuê môn mới đạt đến nhau được. |
* Từ tham khảo:
- khuê oán
- khuê phòng
- khuê phụ
- khuê vi
- khuể khoả
- khuể khoả