| khuê các | dt. Buồng, gác đàn-bà: Khoá mình trong khuê-các // (B) Đàn-bà con gái sang-trọng: Con nhà khuê-các. |
| khuê các | - dt (H. khuê: chỗ ở của phụ nữ; các: gác) Nơi ở của phụ nữ con nhà quí phái trong thời phong kiến: Nào những ai sinh trưởng nơi khuê các (Tản-đà). |
| khuê các | dt. Nơi ở của phụ nữ cũng dùng để chỉ người phụ nữ quý tộc, sang trọng thời xưa: Người khuê các khách thơ cầm (Nhị độ mai). |
| khuê các | dt (H. khuê: chỗ ở của phụ nữ; các: gác) Nơi ở của phụ nữ con nhà quí phái trong thời phong kiến: Nào những ai sinh trưởng nơi khuê các (Tản-đà). |
| khuê các | dt. Buồng và gác, của con gái nhà sang trọng ở; ngr. Chỉ nơi quyền quí: Con nhà khuê các. Người khuê các, khách thư cầm (Nh.đ.Mai) // Con nhà khuê các. |
| khuê các | .- Nơi ở của con gái nhà quyền quý thời phong kiến. Ngr. Con gái nhà quyền quí: Người khuê các, khách thư cầm (Nhđm). |
| khuê các | Buồng và gác, nơi đàn bà con gái nhà sang-trọng ở: Người khuê-các khách thư cầm (N-đ-m). |
| Sinh quay lại thấy một người con gái trạc độ mười tám tuổi , mặc chiếc áo tứ thân vá vai đã cũ , chiếc khăn vuông đã bạc màu , tóc rũ xuống mà rối bời , nhưng nét mặt xinh đẹp tuyệt trần , hai con mắt trong và sáng , trông thanh tao có vẻ con nhà khuê các. |
| Nhưng ngoài ra , cũng là vì Liên đẹp , một cái đẹp tự nhiên mà chàng cho là trội hơn cái đẹp phù hoa của các cô khuê các rất nhiều. |
| Chàng đang suy nghĩ tìm lời đáp lại người khách nửa khuê các , nửa giang hồ để không bị chê cười , liệt vào hạng quê mùa cục mịch như Liên thì Nhung đã đến cạnh bên chàng ngồi xuống ghế đồng thời đưa tay kéo chàng cùng ngồi luôn. |
| Người ta kháo nhau về nhà trọc phú kia vừa dựng tượng kỷ công minh , bà chủ hiệu vàng bạc nọ , hồi xuân đánh đĩ long trời , lở đất , mà vừa được "tiết hạnh khả phong" , ông sư chùa này đi hát ả đào thi... và làm những trò như thế nào , vị tiểu thư khuê các kia bị bồi săm bóc lột ra làm sao... thôi thì đủ tất cả những chuyện rừng có mạch , vách có tai , mà những cái phù hoa hào nhoáng bề ngoài , thứ nước son trưởng giả của một cái xã hội đê tiện không thể che đậy cho kín được. |
| Đặc biệt , trong mắt đàn ông , phụ nữ đã từng lấy chồng sẽ bị xếp vào hàng thấp kém , bị xã hội coi thường và không thể ngẩng đầu lên với xã hội , trừ những tiểu thư kkhuê các, "lá ngọc cành vàng" mới được quyền lựa chọn cho mình hôn sự thích hợp. |
| Tấm ảnh này đã khiến cho những khán giả hâm mộ Chi Pu choáng váng và thất vọng , đồng thời , hình tượng duyên dáng kkhuê cáccô xây dựng bấy lâu phút chốc đổ vỡ. |
* Từ tham khảo:
- khuê khổn
- khuê li
- khuê môn
- khuê nữ
- khuê oán
- khuê phòng