| khu vực ảnh hưởng | Vùng chịu sự chi phối ràng buộc của một thế lực nào đó, xét trong quan hệ với thế lực đó. |
| Điều đáng nói ở chỗ , kkhu vực ảnh hưởngkhông chỉ nằm trên địa bàn của xã Ngọc Liệp mà người dân ở xã Bình Phú , huyện Thạch Thất (TP. Hà Nội) cũng bị thiệt hại , ảnh hưởng bởi hoạt động của lò đốt. |
| Khánh Hòa Hơn 800 xã từ Thanh Hóa Quảng Bình chịu ảnh hưởng do bão số 2 Theo báo cáo của EVN , tính đến 10h ngày 17.7 , có hai nhà máy thủy điện trong kkhu vực ảnh hưởngbão đổ bộ tiến hành xả lũ. |
| Còn những kkhu vực ảnh hưởngkhác thì cũng đã có phương án di dời khi sự cố xảy ra ông Lê Thành Chung cho biết. |
| Mỹ có lợi ích ở Biển Đông trong việc duy trì trật tự quốc tế hiện hành , đảm bảo sự tuân thủ luật pháp quốc tế , không muốn Trung Quốc trỗi dậy phá vỡ luật chơi , thiết lập kkhu vực ảnh hưởngriêng , đẩy Mỹ ra khỏi khu vực. |
| Trong thời gian gần đây , Trung Quốc không che giấu ý định tăng cường sự hiện diện quân sự của mình ở vùng Ấn Độ Dương , thông qua hợp tác với các nước nhỏ trong vùng như Sri Lanka hay Maldives , vốn nằm trong kkhu vực ảnh hưởngcủa Ấn Độ. |
* Từ tham khảo:
- khu xử
- khù khì
- khù khờ
- khù khụ
- khủ rủ khù rù
- khú