| không sao | trt. Không việc gì, lời trấn-an: Đừng lo, không sao đâu. |
| không sao | - Chẳng hề gì : Tôi ở nhà được, không sao. |
| không sao | Chẳng hề gì: Không sao, anh cứ yên tâm. |
| không sao | trgt Chẳng hề gì: Tôi đứng cũng được, không sao. |
| không sao | trt. Không có chuyện gì phải lo lắng. |
| không sao | .- Chẳng hề gì: Tôi ở nhà được, không sao. |
| Tôi đã đau khổ nhiều về nó mà không sao bảo ban được. |
| Bây giờ tôi không sao chịu được nữa. |
| Cái ý nghĩ đó đã nhiều lần vụt qua trí óc nàng và nay như ăn sâu thành hình ở đó , không sao nàng quên được và luôn luôn làm nàng bứt rứt đau khổ tựa như con sâu đục tổ trong một trái quả , và cứ ngày ngày nằm trong đó khoét quả để nuôi thân. |
| Chuyên bắt tay người khách rồi tiến về phía Trương : Anh đợi đã lâu chưa ? Độ này ra sao ? Trương đáp : không sao thì mới tìm đến anh. |
| Hình như anh có máy chiếu điện ? Có , anh vào đây , nhưng anh đừng lo , không sao mà. |
Trương vừa đi vừa nói : Anh chưa xem mà đã nói không sao. |
* Từ tham khảo:
- không tên không tuổi
- không tham không hãi, không dại không lo
- không thầy đố mày làm nên
- không thầy không sách, quỷ thần trông trách được
- không thể
- không thiêng cũng thể bụt nhà