| không chiến | dt. (qs): Trận đánh bằng máy-bay trên vòm trời. |
| không chiến | - đg. Chiến đấu bằng máy bay ở trên không. Một trận không chiến ác liệt. |
| không chiến | đgt. Chiến đấu bằng máy bay ở trên không: trận không chiến lớn nhất trong cuộc chiến tranh. |
| không chiến | đgt (H. chiến: đánh nhau) Cuộc đánh nhau bằng không quân: Cuộc không chiến trên bầu trời Hà-nội đã đánh dấu sự thất bại của không lực Hoa-kì. |
| không chiến | .- Cuộc chiến đấu bằng máy bay ở trên không: Trong cuộc không chiến, phi công ta hạ hai máy bay địch. |
| Chị với chồng chị không chiến thắng được dục vọng. |
| Nó trí cùng lực kiệt , chờ chết bó tay , Ta mưu phạt tâm công1551 , không chiến cũng thắng. |
| Với thể hình nhỏ bé và không giỏi kkhông chiến, vì sao ông bố trí Công Phượng chơi như vậỷ |
| Ali có khả năng tấn công đa dạng , sút tốt và kkhông chiếncũng rất cừ. |
| Chấn thương bất ngờ của Trọng Đại sẽ khiến HLV Hoàng Anh Tuấn và các thành viên ban huấn luyện U20 Việt Nam thêm một phen đau đầu để chống lại khả năng kkhông chiếncủa U20 New Zealand , đội bóng có thể hình rất cao lớn , đặc biệt là các cầu thủ trên hàng công. |
| Mặc dù được xếp vào hàng máy bay cường kích , loại máy bay này vẫn có khả năng mang theo tên lửa đối không AIM 9 để thực hiện nhiệm vụ kkhông chiến. |
* Từ tham khảo:
- không chóng thì chầy
- không có bố mẹ, ai ở lỗ nẻ chui lên
- không có cá lấy cua làm trọng
- không có chó bắt mèo ăn cứt
- không có da lông mọc vào đâu
- không có đất dụng võ