| không cánh mà bay | Mất mát một cách đột ngột, đến mức không ngờ tới, ví như vật bị mất tự bay đi khỏi nơi cất giữ, sắp đặt: Trong tủ các thứ vẫn y nguyên... nhưng chết chửa, cái xà cột của anh đã không cánh mà bay. |
| không cánh mà bay | ng Than phiền là mất một vật gì mà không biết ai lấy: Ngủ dậy ở nhà trọ thì cái đồng hồ đã không cánh mà bay. |
| không cánh mà bay |
|
| Nắm giấy bạc Việt Nam cộng hòa nhét căng túi đã không cánh mà bay. |
| Tuấn tỉnh dậy lúc nửa đêm thì không thấy bạn gái đâu , tất cả tài sản đã kkhông cánh mà bay. |
| Quay ngược dòng thời gian , 26/09/2015 là ngày kỉ niệm 5 năm kết hôn của cặp đôi , Trương Kiệt đã đăng bài viết kỉ niệm với dòng trạng thái vui vẻ về quá trình chung sống 5 năm của hai người , sau đó Tạ Na cũng chia sẻ bài viết về tường nhà của mình nhưng hiện tại dân mạng phát hiện nó đã kkhông cánh mà bay. |
| *Thông tin chỉ mang tính tham khảo , chiêm nghiệm Top con giáp có đường công danh rực rỡ , số mệnh làm quan lớn được nhiều người nể trọng Những con giáp dưới đây có số mệnh may mắn hơn người , đường công danh , tài lộc vô cùng rực rỡ , làm lãnh đạo được nhiều người nể... Top con giáp cẩn thận tài vận kém sắc , tiền trong túi kkhông cánh mà bayvào 2 tháng tới Những con giáp dưới đây trong 2 tháng tới nên cẩn thận , phương diện tài vận tụt dốc , tiền không cánh mà bay , công việc cũng gặp... T.L (T.H). |
| Về đến nhà , mở cốp xe ra , bà H Kin hốt hoảng khi số tiền 100 triệu đồng đã kkhông cánh mà bay. |
| Vậy số đất còn lại hơn 1000 m2 của gia đình tôi kkhông cánh mà baysao. |
* Từ tham khảo:
- không chiến
- không cho nói thì khóc, cho nói thì móc câu dại
- không chóng thì chầy
- không có bố mẹ, ai ở lỗ nẻ chui lên
- không có cá lấy cua làm trọng
- không có chó bắt mèo ăn cứt