| không bờ bến | Rất rộng lớn, đến mức không thấy giới hạn: tình yêu thương không bờ bến. |
| không bờ bến | ng Rộng lớn lắm: Cái phương án đó thực là không bờ bến. |
| Chàng sung sướng chỉ vì chàng thấy mình như một con chim thoát khỏi lồng , nhẹ nhàng trong sự tự do không bờ bến. |
Trương nghĩ đến nỗi vui sướng hôm ngồi với Quang khi định tâm không cần gì cả và cái cảm tưởng được như một con chim xổ lồng nhẹ nhàng trong sự tự do không bờ bến. |
| Vẫn biết là họ hiểu lắm ! Chính vì vậy , ta phải tỏ cho họ biết rằng họ hiểu lắm mà việc cải cách xã hội không phải là việc của những bọn tuổi còn non nớt , học thức còn dở dang , chỉ được cái kiêu căng là không bờ bến. |
| Lòng chàng tự nhiên cảm động và hồi hộp , như đợi chờ một sự sung sướng không bờ bến. |
| Cũng giống như bao làng chài khác , cuộc sống của ngư dân vùng sông nước Sê San luôn là những tháng ngày lênh đênh kkhông bờ bến. |
| Từ trên ngôi lầu này , người ta có thể ngắm được cảnh sắc của hồ Động Đình Ngậm núi xa , nuốt sông dài , mênh mông bát ngát kkhông bờ bến, ngày đêm sớm tối muôn vàn lộng lẫy , đó là cảnh nơi lầu Nhạc Dương mà người xưa tựng nói (theo Nhạc Dương lầu ký ). |
* Từ tham khảo:
- không cánh không vi
- không cánh mà bay
- không cầu mà được, không ước mà nên
- không chiến
- không cho nói thì khóc, cho nói thì móc câu dại
- không chóng thì chầy