| không biết chừng | Tổ hợp biểu hiện ý phỏng đoán, không chắc chắn: Không biết chừng chiều nay nó về. |
| không biết chừng | trgt Có lẽ việc đó đã hay sẽ xảy ra: Không biết chừng ngày mai anh ấy sẽ về. |
Dũng nói : Nhưng có khi con lấy vợ cũng không biết chừng. |
| Lúc bấy giờ chàng hối hận vô cùng , nói một mình : " Đó , cố tìm cho biết hắn là gái , phỏng có ích lợi gì ? Để vậy còn thú , chứ thế này thì không biết chừng... Không biết sao lúc ấy mình lại hung tợn đến thế ? Thôi mỗi cái ta theo giữ hắn ở lại , thề với hắn rằng giữ bí mật cho hắn rồi mai về Hà Nội , cố quên câu chuyện , câu chuyện cảm động... đau đớn. |
| ông thưởng công an xã ở tít xóm dưới bây giờ mới vác khẩu súng bắn chim hai nòng lích kích chạy tới : Chúng nó chưa đi xa đâu ? Chia ngươi ra ba cánh , đuổi theo các ngã ba kênh ? Đuổi cái con khỉ ! không biết chừng nào đã tới Ngã Bảy rồi ! Này , anh em ! Không được giết chết... Bắt sống chúng nó mang về đây , chặt dầu cho đồng bào xem ?. |
| Má nuôi tôi thở dài : không biết chừng nào mới tới sróc Miên để kiếm thuốc cho thằng bé. |
| Yêu cái đêm tháng hai âkhông biết chừng`ng nào , nhớ những buổi đánh tam cúc và rút bất không biết thế nào mà nói. |
| Yêu người vợ tấm măkhông biết chừng`ng nào ! Trong những giây phút gian lao như thế , vẫn chẳng nghĩ đến mình , lúc nào cũng chỉ lo chồng buồn , chồn khổ , vì thế bao giờ bán sợi rồi cũng tìm mua cho kỳ được một vài thứ để đem về nấu nướng cho chồng thưởng thức và thết đãi các bạn hữu ở mạn trên về qua đó hay ở Hưng Yên , Đáp Cầu sang thăm. |
* Từ tham khảo:
- không bóp cổ, chẳng lè lưỡi
- không bột sao gột nên hồ
- không bờ bến
- không bù
- không cánh không vi
- không cánh mà bay