| khởi xướng | đt. Đề ra trước, bày đầu: Người có uy-tín khởi-xướng mới được nhiều người theo. |
| khởi xướng | - đg. Đề ra, nêu ra đầu tiên cho mọi người hưởng ứng, làm theo. Khởi xướng một phong trào. |
| khởi xướng | đgt. Nêu ra đầu tiên để cho nhiều người hưởng ứng, làm theo: khởi xướng phong trào. |
| khởi xướng | đgt (H. xướng: nêu lên) Nêu lên lần đầu tiên: Hồ Chủ tịch khởi xướng việc làm trong sáng tiếng Việt. |
| khởi xướng | đt. Xướng lên đầu tiên cả: Chủ-nghĩa bất bạo-động do thánh Cam-điạ khởi-xướng. // Người khởi xướng. |
| khởi xướng | .- Nêu lên trước hết: Hồ Chủ tịch khởi xướng phong trào thi đua yêu nước. |
| Quí ông truyền hịch khởi xướng việc lớn. |
| Chính mình khởi xướng mà còn ú ớ thế thì làm sao nói cho dân chúng họ tin được. |
| Thời kỳ bùng nổ biệt thự thứ ba là những năm 1934 khi thành phố thực hiện quy hoạch xung quanh hồ Thiền Quang do đốc lý Virgitti khởi xướng. |
Đầu những năm 1930 , phong trào "vui vẻ trẻ trung" do chính phủ bảo hộ khởi xướng đã khuyến khích dân chúng , nhất là thanh niên và phụ nữ mạnh dạn tiếp thu văn minh Pháp. |
(3) Đặng Tất (? 1409) : một võ tướng giỏi và chủ chốt trong cuộc kháng chiến chống quân Minh do Trần Giản Định khởi xướng. |
| Không dè ở đấy đương có cuộc săn đuổi do bọn trẻ nghịch ngợm khởi xướng , cũng như cái bọn trẻ đã bắt anh để đem đi đánh chọi và làm giải thưởng bóng đá ấy. |
* Từ tham khảo:
- khớm
- khờn
- khớp
- khớp
- khớp
- khớp nớp