| khom | đt. Cúi, uốn cong lưng: Khong xuống kẻo đụng đầu. |
| khom | - đgt. Cúi lưng hơi cong xuống: khom lưng nhìn qua khe cửa khom lưng uốn gối. |
| khom | đgt. Cúi lưng hơi cong xuống: khom lưng nhìn qua khe cửa o khom lưng uốn gối. |
| khom | đgt Cúi cong lưng xuống: Đứng giữa ruộng, khom lưng cấy. |
| khom | bt. Cúi cong lưng: Lưng khom, khom lưng. // Khom lưng. |
| khom | .- ph. Cong lưng xuống: Đứng khom ngắm đôi giày mới. |
| khom | Cúi cong lưng xuống: Khom lưng. Văn-liệu: Rặng cây khuất-khuất, lưng cầu khom-khom (H-T). |
Trên chiếc sân đất nẻ , gồ ghề và rắn cứng , Trác đội chiếc nón chóp rách , khom lưng quét thóc. |
| Nhưng mợ phán vẫn đứng ở cửa , như một cai tù coi một tội nhân làm cỏ ; nàng lại đành lủi thủi cúi khom lưng bới đất. |
| Quang , Vĩnh và Trực nằm ngổn ngang cạnh khay đèn thuốc phiện nói chuyện , cười đùa với đào yến đương lom khom tiêm thuốc. |
| Nhất , khi thấy nàng lom khom , một tay kéo cao ống quần , một tay rình chộp con châu chấu , thì chàng không thể nhịn được bật cười được. |
| Từng bọn vừa đàn ông , đàn bà , con gái , cúi khom lưng cầm liềm nhỏ cắt lúa trông dáng vội vàng chăm chỉ lắm , như sợ trời sắp tối không đủ thời giờ mà gặt xong thửa ruộng. |
Nhưng một buổi chiều đi chơi mát , tôi rẽ vào xem đền Chanh thì gặp ông lão loà đương lom khom quét lá khô ở sân. |
* Từ tham khảo:
- khom lưng quỳ gối
- khom lưng uốn gối
- khòm
- khòm khòm
- khòm khọm
- khóm