| khôi hài | đt. Chọc cười, nói giễu: Khôi-hài hoài! // tt. Hài-hước, vui nhộn: Chuyện khôi-hài. |
| khôi hài | - Có tính chất bông đùa, khiến người ta phải cười : Câu nói khôi hài ; Chuyện khôi hài. |
| khôi hài | tt. Có tác dụng gây cười: câu chuyện khôi hài o nói khôi hài. |
| khôi hài | tt (H. khôi: đùa cợt; hài: giễu cợt) Có tính chất bông đùa, giễu cợt: Trong những bữa cơm, tiệc trà thân mật giữa nhân viên cao cấp với Chính phủ, Hồ Chủ tịch vui thú nói chuyện, làm thơ khôi hài (PhVĐồng). |
| khôi hài | bt. Pha trò cười: Anh cứ khôi-hài mãi. Phụ trương khôi hài. |
| khôi hài | .- Có tính chất bông đùa, khiến người ta phải cười: Câu nói khôi hài; Chuyện khôi hài. |
| khôi hài | Pha trò cười: Nói chuyện khôi-hài. |
Trương mỉm cười về câu chưa có ý nghĩa khôi hài. |
| Chàng nhớ đếnmột bức tranh khôi hài xem trên báo vẽ người đội giấy lên đầu và nói : Mình không điên , vì mình còn biết là mình không điên. |
Trương nói : Ông này khá , biết khôi hài. |
| Nhưng chàng lại vững tâm ngay nhớ đến câu khôi hài chàng nói với Chuyên khi Chuyên báo tin vết thương trong phổi của chàng đã thành sẹo , nhiều hứa hẹn và như thế ngay trong lúc gia sản chàng đã hết sạch và chàng đã chán chường hết cả mọi thứ. |
Lâm nói khôi hài : Hết danh Dũng đi biệt tăm tích , lại đến cô Loan về nhà chồng. |
Nói xong Định cười vì câu hỏi khôi hài của mình , Thuận cười theo chồng , nói : Còn kém cậu một tí. |
* Từ tham khảo:
- khôi ngô
- khôi nguyên
- khôi phục
- khôi thích
- khôi tinh
- khôi vĩ