| khốc hại | tt. Tàn-hại: Làm cho khốc-hại chẳng qua vì tiền (K). |
| khốc hại | - Gây tai họa lớn: Làm cho khốc hại chẳng qua vì tiền (K). |
| khốc hại | tt. Tai hại lớn, tai hại đáng sợ: hậu quả khốc hại của chất độc da cam o Một ngày lạ thói sai nha, Làm cho khốc hại chẳng qua vì tiền (Truyện Kiều). |
| khốc hại | tt (H. khốc: bạo ngược; hại: gây hại) Tai hại dữ dội: Một ngày lạ thói sai nha, làm cho khốc hại chẳng qua vì tiền (K). |
| khốc hại | tt. Tàn hại, hư hại nhiều: Ảnh-hưởng khốc-hại của chiến tranh. |
| khốc hại | .- Gây tai hoạ lớn: Làm cho khốc hại chẳng qua vì tiền (K). |
| khốc hại | Tàn hại: Làm cho khốc-hại chẳng qua vì tiền (K). |
| Sau một trận chiến tranh khốc hại , có nhiều món ngon đã mất hẳn như bánh ngỗng (áo bằng bột tẻ , nhân bằng thịt thăn , gia mộc nhĩ) , bánh xèo ; có nhiều món ngon nhưng bây giờ hiếm , lựa là kể tới , như bánh bò , bánh bèo , bánh xâm , bánh củ gừng ; lại cũng có nhiều món ngon khác nữa , kể cũng thú lắm nhưng không... tiện nói ra như cái món "mộc tồn" chẳng hạn. |
* Từ tham khảo:
- khốc liệt
- khộc lộc
- khôi
- khôi
- khôi
- khôi