| khoanh tay chịu chết | Nh. Bó tay chịu chết. |
| khoanh tay chịu chết | ng Không chống lại được: Bọn thực dân đàn áp dân mình như thế, chẳng lẽ khoanh tay chịu chết ư?. |
| . nhứt định phải tìm cách lỏn ra hái mít ăn chứ chẳng lẽ khoanh tay chịu chết đóỉ Nói tới đây , anh Hai Thép hít hít mũi , cười : Không biết mấy ông có nghe mùi mít chín bay vô không , chớ tôi nghe tôi thèm quá ! Anh Ba Rèn thụi anh Hai Thép : Thôi đi ông , làm gì mà mùi mít bay vô tới đâỷ Anh Hai Thép cười cười , hỏi thêm anh em : Còn có vụ gì nữa không |
* Từ tham khảo:
- khoảnh
- khoảnh
- khoảnh độc
- khoảnh khắc
- khoảnh khoái
- khoát