| khoáng đãng | tt. Rộng-rãi mênh-mông. |
| khoáng đãng | - t. 1. Rộng và thoáng: Gian phòng khoáng đãng. 2. Nói tính tình, tư tưởng rộng rãi. |
| khoáng đãng | tt. 1. Rộng rãi, thoáng mát, không vướng tầm nhìn: không gian khoáng đãng. 2. Rộng rãi, thoải mái trong đối xử: tính tình khoáng đãng. |
| khoáng đãng | tt (H. khoáng: rộng bao la; đãng: rộng lớn) 1. Rộng rãi và thoáng: Gian phòng khoáng đãng 2. Nói tính tình, tư tưởng rộng rãi: Có tư tưởng khoáng đãng. |
| khoáng đãng | trước. Rộng-rãi, mênh-mông. |
| khoáng đãng | .- 1. Rộng và thoáng: Gian phòng khoáng đãng. 2. Nói tính tình, tư tưởng rộng rãi. |
| khoáng đãng | Rộng-rãi mông-mênh: Cánh đồng khoáng-đãng. Nghĩa bóng:Nói về tính-tình khoáng-đạt không vướng-víu gì cả: Bậc tráng-sĩ thường hay khoáng-đãng. |
Nhưng cái mộng nàng sợ nhất là cái mộng học tập vì những ngày khoáng đãng sống ở Hà Nội chỉ là một giấc mộng quá đẹp đẽ đối với những ngày ảm đạm , ghê sợ , sống trong gia đình bên một người cha nghiêm khắc , gần một người dì ghẻ xảo quyệt , với lũ em thù ghét. |
| Nàng sẽ tự do sống cái đời khoáng đãng của nàng , sẽ dạy dỗ , dìu dắt đàn em , sẽ không cần nhờ vả đến ai hết , và chẳng để ai làm phiền luỵ tới mình. |
| Không khi nào vùng quê Bính lại có một cảnh vật thê thảm như thế ! Cũng vắng lặng , cũng tối tăm , nhưng cái vắng lặng tối tăm khoáng đãng khác hẳn cái vắng lặng lù mù bẩn thỉu này. |
Sự yên lặng khoáng đãng lúc đó rất hợp cho sự suy tưởng của một anh học trò chưa quá mười tuổi đang đặt mình vào địa vị một ông tướng cầm đầu một toán quân tàn trước sức tấn công ghê gớm của quân thù. |
| Nhìn bụng dạ : Quân tử ung dung tự tại , tiểu nhân u sầu ủ dột Bậc quân tử lòng dạ bình yên , kkhoáng đãng, tiểu nhân thì tâm sầu bất an. |
| Lúc tập mình cảm giác cơ thể phải vận động nhiều hơn để giữ thăng bằng trên mặt nước , và khi đã ở trong tư thế đúng , mình tập trung vào hơi thở và hoà vào không gian kkhoáng đãngcủa thiên nhiên. |
* Từ tham khảo:
- khoán địa
- khoáng học
- khoáng khiếm
- khoáng khoát
- khoáng phế
- khoáng sản