| khoái chí | tt. Thích chí, sung-sướng trong lòng. |
| khoái chí | - Thích lắm: Thằng bé được đi xem hội lấy làm khoái chí. |
| khoái chí | tt. Thích thú, thoả mãn vì được như ý muốn: cười khoái chí. |
| khoái chí | tt (H. khoái: vui thích; chí: ý muốn) Thích thú trong lòng: Ông bạn đen của tôi chừng như khoái chí lắm (NgCgHoan). |
| khoái chí | tt. Thích-ý: Khi làm việc xong anh ấy có vẻ khoái-chí. |
| khoái chí | .- Thích lắm: Thằng bé được đi xem hội lấy làm khoái chí. |
| Hồng , hồng hay nhỉ ! Nga khoái chí , cười khanh khách. |
| Thấy Quỳnh cuống quít cúi xuống nhặt táo , con Ki có vẻ khoái chí , cứ lăn xả vào gấu quần không cho Quỳnh nhặt. |
| Nó nhặt viên sỏi cuội , hôn đánh chút một cái vào viên sỏi rồi gật đầu vẻ khoái chí , thả viên sỏi vào túi ngực áo tôi. |
| Con khoái chí cười vang. |
| Anh Hai Thép khoái chí nhìn Ngạn đang ngượng nghịu leo lên ván... Hai Thép rót rượu ra ly. |
Ba Rèn hỏi : Saỏ Bắt được nó chưả Tấn đáp : Bắt đưa về Hòn rồi ! Mọi người kể cho Ba Rèn nghe chuyện bắt vợ chồng tên chủ trại đáy , Ba Rèn khoái chí cười ha hả. |
* Từ tham khảo:
- khoái lạc
- khoái mã truy phong
- khoái tỉ
- khoái trá
- khoan
- khoan