| khinh suất | đt. X. Khinh-hốt. |
| khinh suất | - Bộp chộp, nhẹ dạ, thiếu suy nghĩ thận trọng: Khinh suất trong công tác nên việc hay hỏng. |
| khinh suất | đgt. Thiếu cẩn trọng, do coi thường mà không chú ý đầy đủ: không nên khinh suất điều gì. |
| khinh suất | tt (H. suất: hờ hững) Có thái độ bộp chộp, thiếu thận trọng: Chỉ vì khinh suất mà hỏng việc lớn. |
| khinh suất | đt. Coi không quan-trọng: Khinh-suất công việc làm. |
| khinh suất | .- Bộp chộp, nhẹ dạ, thiếu suy nghĩ thận trọng: Khinh suất trong công tác nên việc hay hỏng. |
| khinh suất | Bộp-chộp nông nổi: Làm việc phải hậu-trọng chớ nên khinh-suất. |
| Vua Hán hỏi kế ở Sùng văn sứ là Tiêu Ích , Ích nói : "Nay mưa dầm đã mấy tuần , đường biển thì xa xôi nguy hiểm , Ngô Quyền lại là người kiệt hiệt , không thể khinh suất được. |
| Từ khi có sinh dân đến nay , chưa có ai nổi tiếng hơn Khổng Tử , thế mà Quý Ly lại dám khinh suất bàn về ngài thì thực là không biết lượng sức mình. |
Hạ lệnh cho các lộ tích trữ thóc công , không được khinh suất phát ra. |
| Ra lệnh chỉ cho tướng hiệu các đạo và các lộ , huyện , trấn rằng : Hiện đang mùa làm ruộng , các quan lộ , huyện , trấn không được khinh suất điều động sức dân. |
| Trở lại chuyện của Khánh trắng , do băng nhóm phình ra quá nhanh nên kỷ luật nội bộ cũng bị xem nhẹ , đám đàn em trở nên dữ dằn , hống hách và hành động vô cùng kkhinh suất. |
| Hoa Kỳ và Hàn Quốc đầu tuần này khởi sự cuộc diễn tập quân sự chung đã hoạch định lâu nay , tăng nhiệt căng thẳng với Triều Tiên vì Bình Nhưỡng gọi đây là bước kkhinh suấthướng tới xung đột hạt nhân. |
* Từ tham khảo:
- khinh tài trọng nghĩa
- khinh tễ
- khinh thanh
- khinh thế ngạo vật
- khinh thị
- khinh thường