| khiêng | đt. C/g. Khênh, cùng với một hay nhiều người khác dời một vật nặng với hai vai, hai tay: Khiêng kiệu, khiêng nước, khiêng đám ma // (lóng) Đánh bại đối-phương cách nặng-nề: Đại-ca xuống xóm dưới bị tụi nó khiêng. |
| khiêng | - đgt. Nâng vật nặng đi nơi khác bằng sức mạnh đôi bàn tay hay hợp sức của nhiều người: khiêng chiếc tủ sang phòng bên. |
| khiêng | đgt. Nâng vật nặng đi nơi khác bằng sức mạnh đôi bàn tay hay hợp sức của nhiều người: khiêng chiếc tủ sang phòng bên. |
| khiêng | đgt 1. Nói hai hay nhiều người hợp sức nhấc cao một vật nặng mang đi chỗ khác: Một đoàn dũng sĩ khiêng cáng đứng chờ (NgHTưởng). 2. Đem đi (dùng với nghĩa trào phúng): ăn rồi nằm ngả nằm nghiêng, có ai lấy tớ thì khiêng tớ về (cd). |
| khiêng | đt. Đưa lên, khênh lên một vật gì nặng do nhiều người: Khiêng đám ma. Khiêng ra cửa bắc táng ngoài đồng không (Nh.đ.Mai) |
| khiêng | .- đg. Nói hai hay nhiều người hợp sức nhấc cao một vật nặng mang đi chỗ khác: Khiêng pháo đánh đồn địch. |
| khiêng | Nói hay hay nhiều người hợp sức mà khênh một vật gì nặng: Khiêng hiệu, khiêng quan tài. Văn-liệu: Thằng chết cãi thằng khiêng. Ăn rồi nằm ngả nằm nghiêng. Hễ ai lấy tớ thì khiêng tớ về. Khiêng ra cửa bắc táng ngoài đồng không (N-đ-m). |
Lúc Trương đến đầu phố thì đám tang cũng dừng lại để phu khiêng nghỉ chân. |
| Loan ngạc nhiên mừng rỡ : Kìa có bàn ghế rồi kìa ! Ai đem lại bao giờ thế ? Tôi vừa cho khiêng lại trong khi dọn nhà. |
| Một cảnh tượng bi đát khiến nàng giật mình lùi lại rú lên : Trời ơi ! Văn cùng một người nữa đang xốc hai cánh tay khiêng một người thứ ba mà Liên chắc chắn là chồng nàng. |
Chị cầm lấy cái đèn bấm này chiếu đường hộ để chúng tôi khiêng anh ấy vào giường. |
| Ăn cơm xong , bà phán gọi bảo người nhà khiêng bàn , ghế mây ra hè đường để ngồi hóng mát , vì tuy đã gần hết tháng chín mà tiết trời vẫn còn oi nồng như đương mùa hè. |
Trời nhá nhem tối , bây giờ chị em Liên mới thấy thằng cu bé xách điếu đóm và khiêng hai cái ghế trên lưng ở trong ngõ đi ra ; chị Tý , mẹ nó , theo sau , đội cái chõng trên đầu và tay mang không biết bao nhiêu là đồ đạc : tất cả cái cửa hàng của chị. |
* Từ tham khảo:
- khiêng vác
- khiễng
- khiếp
- khiếp đảm
- khiếp đảm kinh hồn
- khiếp đởm