| khiêm tốn | tt. Đức-tính người hay hạ mình, nhún-nhường. |
| khiêm tốn | - Biết đánh giá cái hay của mình một cách vừa phải và dè dặt: Thái độ khiêm tốn. |
| khiêm tốn | tt. Không đánh giá quá cao bản thân, không tự kiêu, tự mãn: khiêm tốn học hỏi o một con người khiêm tốn. |
| khiêm tốn | tt (H. tốn: chịu nhường) 1. Không khoe khoang, nhũn nhặn: Chúng ta tuyệt đối không được kiêu ngạo, tự mãn, chúng ta phải khiêm tốn như Lê-nin đã dạy (HCM). 2. Không cao sang: Ngôi nhà khiêm tốn. |
| khiêm tốn | tt. Nht. Khiêm-nhường. |
| khiêm tốn | .- Biết đánh giá cái hay của mình một cách vừa phải và dè dặt: Thái độ khiêm tốn. |
| khiêm tốn | Nhún hạ mình xuống: Ăn nói khiêm tốn. |
| Cậu biết Ba Dương chứ ? Xưa nay vẫn vậy Thủ lãnh Bình xuyên , dần anh chị mà lúc nào cũng khiêm tốn , ôn hòa , ít nói. |
Nguyễn Du khiêm tốn : Lâu nay tôi biếng làm thơ , nhân vừa rồi đi sứ dọc đường xúc cảnh sinh tình có làm một số bài thơ ghi lại những điều mắt thấy tai nghe dọc đường , xin đọc bài thơ Sở kiến hành để bạn nghe và chờ lĩnh giáo. |
| Ông ta chỉ làm một nghề nghiệp rất khiêm tốn là bảo vệ ở một cơ quan. |
| Nói chung , mỗi địa phương , mỗi thị trấn nhỏ , một ngôi nhà khiêm tốn nép ở bên đường đều nói với khách bộ hành một lời nào đó rất riêng và rất chung. |
| M. Anh ta hay chế nhạo người khác một cách thô lỗ dưới một lớp vỏ ngoài khiêm tốn |
| Lãng mạn để trong nháy nháy bởi vì có lẽ do sống ở một thành phố của quá nhiều cực đoan và quá ít không gian yên tĩnh , định nghĩa về lãng mạn của giới trẻ nơi đây khá là khiêm tốn. |
* Từ tham khảo:
- khiếm
- khiếm diện
- khiếm khuyết
- khiếm nhã
- khiếm thực
- khiên