| khiếm | bt. Thiếu, không có, có ít: Thiếu khiếm // Mắc nợ, phần thiếu người ta ghi trong diễn-toán của sổ kế-toán: Bên khiếm. |
| khiếm | Thiếu vắng, không đủ: khiếm diện o khiếm khuyết o khiếm nhã. |
| khiếm | (khd). 1. Thiếu. 2. Mắc nợ. |
| khiếm | Thiếu. |
Tuyết tò mò nhìn Chương như nhìn một vật lạ , lấy làm quái gở cái tính cau có , khiếm nhã của một gã thiếu niên đứng trước mặt một người thiếu phụ kiều diễm. |
| Chương hất hàm nói : Vú hỏi xem cô ấy muốn cái gì ? Chừng Tuyết cho đó là một cách đối đãi quá khiếm nhã , trợn mắt căm tức nhìn Chương , rồi lặng lẽ mở cửa đi ra. |
Bà phủ vội hỏi để át câu khiếm nhã của ông kia : Thưa bà lớn , cậu ấy chết về bệnh gì thế ? Bà phán đáp , giọng nước mắt : Bẩm bà lớn , bệnh thương hàn ạ. |
| Nhưng em nghĩ , một con người như anh chắc không nỡ nào lại ”độc ác với em đến mức ấy (tha lỗi cho em những lời lẽ khiếm nhã anh nhé). |
| Đến lễ hội này rồi thì thấy thực ra cơ thể ai cũng có điểm khiếm khuyết. |
| Nhưng em nghĩ , một con người như anh chắc không nỡ nào lại "độc ác với em đến mức ấy (tha lỗi cho em những lời lẽ khiếm nhã anh nhé). |
* Từ tham khảo:
- khiếm khuyết
- khiếm nhã
- khiếm thực
- khiên
- khiên
- khiên