| khí trời | dt. Không-khí, hơi cần-thiết cho sự sống còn: Khí trời gồm có dưỡng-khí, thán-khí và nước. |
| khí trời | - Nh. Không khí. |
| khí trời | Nh. Không khí. |
| khí trời | dt Không khí ở giữa không gian: Khí trời nơi non cao lạnh buốt (VNgGiáp). |
| khí trời | dt. Không-khí giữa khoảng trời đất. |
| khí trời | .- Nh. Không khí. |
| Tuy có ánh nắng nhạt , nhưng kkhí trờivẫn lạnh. |
| Nhất là những ngày nắng to , có trận mưa vừa tạnh , gió chỉ hơi rao rao mát gợi làn da , khí trời vẫn còn thấp và nặng. |
| khí trời trong vắt. |
Ở lại đây mấy ngày , no đủ khí trời rồi , chúng tôi lại rong ruổi trên con ngựa sắt. |
Ta vừa nhai nhỏ nhẹ , vừa ngẫm nghĩ đến tính chất thơm của cốm thoang thoảng mùi lúa đòng đòng , tính chất ngọt của cốm phiêu phiêu như khí trời trong sạch ta sẽ thấy rằng ăn một miếng cốm vào miệng là ta nuốt cả hương thơm của những cánh đồng quê của ông cha ta vào lòng. |
| Bốn cụ và bõ già đánh hơi mũi : những cặp mắt kém cỏi đăm đăm nhìn kỹ vào khoảng không trong vắt như có ý theo dõi luồng hương thơm đang thấm nhập dần vào các lớp khí trời. |
* Từ tham khảo:
- khí trúng
- khí trướng
- khí tụ
- khí tuyệt
- khí tượng
- khí tượng