Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khí thống
dt.
Chứng đau do đường khí bị trở tắc, hoặc do khí bị hư.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
khí thượng
-
khí tích
-
khí tiết
-
khí tiết
-
khí tiêu
-
khí tĩnh học
* Tham khảo ngữ cảnh
Phần còn lại sẽ được xoáy vào buồng lọc với luồng không k
khí thống
nhất trong túi lọc.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khí thống
* Từ tham khảo:
- khí thượng
- khí tích
- khí tiết
- khí tiết
- khí tiêu
- khí tĩnh học