| khí tích | dt. Chứng tích hơi, do đường khí không thông, gây ợ hơi, đầy tức. |
| Những kết quả bước đầu đó đã tạo không kkhí tíchcực , tin tưởng trong toàn Đảng , toàn dân về cuộc xây dựng , chỉnh đốn Đảng lần này. |
| FAT mong muốn người kế nhiệm Kiatisak tạo ra bầu không kkhí tíchcực trong đội đồng thời phát huy năng lực tốt nhất năng lực của cầu thủ. |
| BĐBP đã bảo vệ các công trình dầu kkhí tíchcực và đầy hiệu quả. |
| Mặc dù không phủ nhận còn tồn tại những quan điểm khác biệt nhưng về cơ bản , Hội nghị diễn ra trong bầu không kkhí tíchcực và thuận lợi. |
| Từ không kkhí tíchcực trên , Hàn Quốc và Triều Tiên hôm nay đã tổ chức cuộc họp thượng đỉnh đầu tiên trong hơn một thập kỷ qua. |
| Có mặt tại Hàn Quốc trong những ngày này , có thể cảm nhận một bầu không kkhí tíchcực khởi nguồn từ thỏa thuận hòa giải mang tính phá băng giữa hai miền Triều Tiên mới đây. |
* Từ tham khảo:
- khí tiết
- khí tiêu
- khí tĩnh học
- khí trệ
- khí trĩ
- khí trơ